又苦又甜的

hựu khổ hựu điềm đích

Hán Việt: hựu khổ hựu điềm đích

Tổng quan

một cái gì vừa ngọt vừa đắng; sung sướng lẫn với đau đớn, cây cà dược (có hoa tím), có vị vừa đắng vừa ngọt, vui nhuốm với buồn hoặc hối tiếc; buồn vui lẫn lộn

Cấu tạo: (hựu) + (khổ) + (hựu) + (điềm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cái gì vừa ngọt vừa đắng; sung sướng lẫn với đau đớn, cây cà dược (có hoa tím), có vị vừa đắng vừa ngọt, vui nhuốm với buồn hoặc hối tiếc; buồn vui lẫn lộn