及賓有魚

jí bīn yoǔ yú cập tân hữu ngư

Hán Việt: cập tân hữu ngư · Pinyin: jí bīn yoǔ yú

Tổng quan

Cấu tạo: (cập) + (tân) + (hữu) + (ngư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用别人的鱼请客。比喻借机培植私人势力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用别人的鱼请客。比喻借机培植私人势力。语本《易.姤》"包有鱼,义不及宾也。"孔颖达疏"言有他人之物,于义不可及宾也。"