及时行乐

jí shí xíng lècập thì hành nhạc

Hán Việt: cập thì hành nhạc · Pinyin: jí shí xíng lè

Tổng quan

tận hưởng lạc thú trước mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓抓紧时机寻欢作乐。语本《古诗十九首.生年不满百》"为乐当及时,何能待来兹"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

把握時機,尋歡作樂。《大宋宣和遺事.亨集》:「人生如白駒過隙,倘不及時行樂,則老大徒傷悲也!」明.汪廷訥《種玉記》第二八齣:「我和你正好向花前月底,及時行樂,相賞依違。」

Cấu tạo: 及 (cập) + 時 (thì) + 行 (hành) + 樂 (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận hưởng hiện tại (thành ngữ)
  • Cihui sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai
  • Cihui vui chơi khi có thể
  • Cihui sống trọn khoảnh khắc
  • Biên soạn enjoy life while you may

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓抓紧时机寻欢作乐。语本《古诗十九首.生年不满百》"为乐当及时,何能待来兹"。

Eng

  • Cihui 及時行樂 íshíxínglè f.e. enjoy life while you may

Từ liên quan

Gần nghĩa

及时处理 · 及时雨 · 及时地 · 及时性 · 及时的 · 行乐的 · 行乐者 · 及时应令