及時行樂

jí shí xíng lè cập thì hành nhạc

Hán Việt: cập thì hành nhạc · Pinyin: jí shí xíng lè

Tổng quan

tận hưởng hiện tại (thành ngữ) | sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai | vui chơi khi có thể | sống trọn khoảnh khắc

Cấu tạo: (cập) + (thì) + (hành) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận hưởng hiện tại (thành ngữ) | sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai | vui chơi khi có thể | sống trọn khoảnh khắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把握時機,尋歡作樂。《大宋宣和遺事.亨集》:「人生如白駒過隙,倘不及時行樂,則老大徒傷悲也!」明.汪廷訥《種玉記》第二八齣:「我和你正好向花前月底,及時行樂,相賞依違。」

Eng

  • CC-CEDICT to enjoy the present (idiom); to live happily with no thought for the future|make merry while you can|carpe diem
  • Cihui 及時行樂 íshíxínglè f.e. enjoy life while you may