及物动词
cập vật động từ
Hán Việt: cập vật động từ · Pinyin: jí wù dòng cí
Tổng quan
ĐỘNG TỪ động từ cập vật
語言學中的一類動詞。必須有受事者作為傳達的對象。它所表示的動作常以動作者以外的事物為對象。如「我看電視」的「看」即是及物動詞。也稱為「他動詞」、「外動詞」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoại động từ
- Tần suất từ ngoại động từ; (ngôn ngữ học), (ngôn ngữ học) ngoại động từ; động từ cập vật
- Biên soạn transitive verb
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語言學中的一類動詞。必須有受事者作為傳達的對象。它所表示的動作常以動作者以外的事物為對象。如「我看電視」的「看」即是及物動詞。也稱為「他動詞」、「外動詞」。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi transitive
Eng
- Cihui transitive verb
- Tần suất từ n. <lg.> transitive verb
Đức
- Handedict transitive Verb (S, Sprachw)