友好

yǒu hǎo hữu hảo

Hán Việt: hữu hảo · Pinyin: yǒu hǎo

Tổng quan

quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市, Hắc Long Giang | thân thiện | hòa nhã | bạn thân

Cấu tạo: (hữu) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市, Hắc Long Giang | thân thiện | hòa nhã | bạn thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.友愛和好。如:「與鄰邦友好,才能贏得和平互利。」《後漢書.卷五二.崔駰列傳》:「與扶風馬融、南陽張衡,特相友好。」 2.朋友、友誼。《後漢書.卷五八.虞傅蓋臧列傳.臧洪》:「紹見洪,甚奇之,與結友好,以洪領青州刺史。」南朝宋.顏延之〈陶徵士誄.序〉:「故詢諸友好,宜諡曰靖節徵士。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 友谊; 亲近和睦; 指朋友。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.友谊。 2.亲近和睦。 3.指朋友。

Eng

  • CC-CEDICT see 友好區|友好区[You3 hao3 Qu1]
  • CC-CEDICT friendly; amicable|close friend
  • Cihui friendly; amicable; close friend

ja

  • JMdict friendship

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仇恨 · 憎恨 · 敌对