雙邊貿易

shuāng biān mào yì song biên mậu dịch

Hán Việt: song biên mậu dịch · Pinyin: shuāng biān mào yì

Tổng quan

thương mại song phương

Cấu tạo: (song) + (biên) + 貿 (mậu) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương mại song phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩個國家或地區之間的買賣交易。如:「這兩個國家進行雙邊貿易後,互蒙其利,人民生活顯著提升。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指两国(地区)间的贸易; 两国(地区)间在彼此保持贸易收支平衡基础上的贸易。即各以向对方的出口来支付从对方的进口。多为外汇管制国家所采用。其结果近乎两国间易货贸易。
  • Tân Hoa Tự Điển ①泛指两国(地区)间的贸易。②两国(地区)间在彼此保持贸易收支平衡基础上的贸易。即各以向对方的出口来支付从对方的进口。多为外汇管制国家所采用。其结果近乎两国间易货贸易。

Eng

  • CC-CEDICT bilateral trade
  • Cihui bilateral trade