雙重國籍
song trọng quốc tịch
Hán Việt: song trọng quốc tịch · Pinyin: shuāng chóng guó jí
Tổng quan
quốc tịch kép
Nghĩa
Việt
- Cihui quốc tịch kép
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一人同時擁有兩個國家的國籍。也稱為「國籍的積極衝突」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指一个人同时具有两个国家的国籍。
Eng
- CC-CEDICT dual citizenship
- Cihui dual citizenship