反擊
phản kích
Hán Việt: phản kích · Pinyin: fǎn jī
Tổng quan
phản kích | đánh trả | phản công
Nghĩa
Việt
- Cihui phản kích | đánh trả | phản công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回擊進攻。如:「在劍術比賽時,他出手反擊對方,時機、角度和力道都拿捏得恰到好處,所以戰無不勝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回击~战ㄧ奋起~。
Eng
- CC-CEDICT to strike back; to beat back; to counterattack
- Cihui to strike back; to beat back; to counterattack