反動
phản động
Hán Việt: phản động · Pinyin: fǎn dòng
Tổng quan
phản động | phản cách mạng
Nghĩa
Việt
- Cihui phản động | phản cách mạng
- Cihui phản động phản động ☆Làm ngược lại với những người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.行動與原來的主張相反。《北史.卷四一.列傳.楊播》:「高歸彥初雖同德,後尋反動,以疏忌之跡,盡告兩王。」_x000D_ 2.針對現實的政治或社會思潮提出相反意見或推動改革行動。如浪漫派興起於十八世紀末,是對古典主義的反動思潮。_x000D_ 3.對於企圖改變現狀的政治運動或社會運動,表示反對的意見或採取反對的行動,通常被稱為「反動」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指思想上或行动上维护旧制度,反对进步,反对革命:~阶级|思想~;相反的作用:从历史来看,党八股是对于五四运动的一个~。
Eng
- CC-CEDICT reaction|reactionary
- Cihui reaction; reactionary
ja
- JMdict reaction|recoil|kick|backlash