革命
cách mệnh
Hán Việt: cách mệnh · Pinyin: gé mìng
Tổng quan
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc) | cách mạng | mang tính cách mạng | nổi dậy (chống lại ai đó hoặc điều gì đó) | cách mạng hóa (cái gì đó) | (động từ ly hợp đôi khi dùng trong cấu trúc 革định ngữ的命) | LT:次 hay đổi một triều vua — Chỉ việc thay đổi mạnh mẽ mau chóng về các địa hạt chính trị, xã hội, kinh tế, văn học… Để bỏ cái cũ xấu xa mà thay bằng cái mới tốt đẹp. cách m…
Nghĩa
Việt
- Cihui rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc) | cách mạng | mang tính cách mạng | nổi dậy (chống lại ai đó hoặc điều gì đó) | cách mạng hóa (cái gì đó) | (động từ ly hợp đôi khi dùng trong cấu trúc 革định ngữ的命) | LT:次 hay đổi một triều vua — Chỉ việc thay đổi mạnh m…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時因天子受命於天,故朝代更替,君主易姓,皆稱為「革命」。《易經.革卦》:「湯武革命順乎天而應乎人。」 2.人類發展過程中所發生的劇烈變化,可形容於任何方面。如:工業革命、技術革命、綠色革命。 3.專指政治權力或體制結構的根本性改變,通常採用武力或戰爭等方式推翻既有政權,建立新的政治秩序。如:政治革命、社會革命。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;被压迫阶级用暴力夺取政权,摧毁旧的腐朽的社会制度,建立新的进步的社会制度。革命破坏旧的生产关系,建立新的生产关系,解放生产力,推动社会的发展;具有革命意识的:工人阶级是最~的阶级;根本改革:思想~|技术~|产业~。
Eng
- CC-CEDICT to withdraw the mandate of heaven (and transition to a new dynasty) (original meaning)|revolution|revolutionary|to revolt (against sb or sth)|to revolutionize (sth)|(separable verb sometimes used in the pattern 革noun的命)|CL:次[ci4]
- Cihui to withdraw the mandate of heaven (and transition to a new dynasty) (original meaning); revolution; revolutionary; to revolt (against sb or sth); to revolutionize (sth); (separable verb sometimes used in the pattern 革noun的命); CL:次
ja
- JMdict revolution|58th year of the sexagenary cycle (in Onmyōdō)