进步

jìn bùtiến bộ

Hán Việt: tiến bộ · Pinyin: jìn bù

Tổng quan

tiến bộ; tiến lên; đi lên; tiến triển; phát triển. khiêm tốn làm cho người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm cho người ta tụt hậu.; tiến bộ. tư tưởng tiến bộ. 進步人士. nhân sĩ tiến bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(人或事物)向前发展,比原来好虚心使人~,骄傲使人落后。②适合时代要求,对社会发展起促进作用的~思想ㄧ~人士。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.行走。《薛仁貴征遼事略》:「仁貴遙辭了父母墳,拜別莊院,方欲進步。」 2.向前或向上發展,比原來好。如:「他的成績已有進步。」《朱子語類.卷四二.論語二四.顏淵篇下》:「為學須先尋得一箇路逕,然後可以進步,可以觀書。不然,則書自書,人自人。」

Cấu tạo: 進 (tiến) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn progress; advance; improve ◆n. progress; advance; improvement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行走。《薛仁貴征遼事略》:「仁貴遙辭了父母墳,拜別莊院,方欲進步。」 2.向前或向上發展,比原來好。如:「他的成績已有進步。」《朱子語類.卷四二.論語二四.顏淵篇下》:「為學須先尋得一箇路逕,然後可以進步,可以觀書。不然,則書自書,人自人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(人或事物)向前发展,比原来好虚心使人~,骄傲使人落后。②适合时代要求,对社会发展起促进作用的~思想ㄧ~人士。

Eng

  • Cihui progress; improvement; to improve; to progress; 个

Đức

  • Handedict Bsp.: 沒有進步 没有进步 -- keine Fortschritte machen

other

  • Nguồn khác Bước tới trước, ý nói tốt đẹp hơn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前进

Từ trái nghĩa

保守 · 倒退 · 停顿 · 反动 · 落伍 · 落后 · 退步