反咬一口
phản giảo nhất khẩu
Hán Việt: phản giảo nhất khẩu · Pinyin: fǎn yǎo yī kǒu
Tổng quan
vu cáo ngược lại bị táp ngược lại; lại bị cắn một cái (nguyên chỉ không bắt được con vật lại bị nó cắn cho một cái. Ngụ ý bị người vu cáo một cách vô lý)。原指沒有抓住獸類,反而被它咬了一口。比喻遭到指責的人強詞奪理反過來攻擊指責他的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui vu cáo ngược lại bị táp ngược lại; lại bị cắn một cái (nguyên chỉ không bắt được con vật lại bị nó cắn cho một cái. Ngụ ý bị người vu cáo một cách vô lý)。原指沒有抓住獸類,反而被它咬了一口。比喻遭到指責的人強詞奪理反過來攻擊指責他的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不仅不承认自己的错误,却反过来诬赖对方。比喻干了干事的人反过来诬谄受害者或干坏事的首要分子嫁祸于胁从者。
Eng
- CC-CEDICT to make a false countercharge
- Cihui to make a false countercharge