反坦克炮

fǎn tǎn kè pào phản thản khắc pháo

Hán Việt: phản thản khắc pháo · Pinyin: fǎn tǎn kè pào

Tổng quan

pháo chống tăng: súng chống tăng

Cấu tạo: (phản) + (thản) + (khắc) + (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháo chống tăng: súng chống tăng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種彈道低、速度快、距離遠,穿甲力強的火炮。是克制坦克與裝甲車的利器。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弹道低,直射距离大,发射速度快,配有高速穿甲弹的火炮,主要用来射击坦克和装甲车辆。旧称防坦克炮、战防炮。

Eng

  • Cihui 反坦克炮 ǎntǎnkèpào n. antitank cannon