反客为主
phản khách vi chủ
Hán Việt: phản khách vi chủ · Pinyin: fǎn kè wéi zhǔ
Tổng quan
bị động trở thành chủ động
客人反过来成为主人,多用来比喻变被动为主动。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: khách làm chủ (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động
- Biên soạn 1. reverse the positions of host and guest 2. gain the initiative
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客人反过来成为主人,多用来比喻变被动为主动。
- Kaggle Zh-Vi like anvil on hammer
Eng
- Cihui 反客為主 ǎnkèwéizhǔ f.e. 1. reverse the positions of host and guest 2. gain the initiative
Đức
- Handedict Die Rolle des Gastes in die des Gastgebers umkehren. 30. Strategem