反射
phản xạ
Hán Việt: phản xạ · Pinyin: fǎn shè
Tổng quan
phản chiếu | phản xạ (từ gương, v.v.) | phản xạ (tức phản ứng tự động của sinh vật) ọi chiếu lại — Chỉ sự đáp ứng của cơ thể trước những kính thích bên ngoài. Sự đáp ứng này tự nhiên và tức khắc, không suy nghĩ. phản xạ phản xạ ☆Rọi chiếu lại — Chỉ sự đáp ứng của cơ thể trước những kính thích bên ngoài. Sự đáp ứng này tự nhiên và tức khắc, không suy nghĩ.
Nghĩa
Việt
- Cihui phản chiếu | phản xạ (từ gương, v.v.) | phản xạ (tức phản ứng tự động của sinh vật) ọi chiếu lại — Chỉ sự đáp ứng của cơ thể trước những kính thích bên ngoài. Sự đáp ứng này tự nhiên và tức khắc, không suy nghĩ. phản xạ phản xạ ☆Rọi chiếu lại — Chỉ sự đáp ứng của cơ thể trước nhữ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聲波或光線在介質中進行時,遇到不同介質之介面則改變方向,射回原介質,稱為「反射」。 2.神經系統的反應作用。如瞳孔隨光刺激的強弱而改變大小、吃東西時分泌唾液。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光线、声波从一种媒质进入另一种煤质时返回原媒质的现象; 有机体通过神经系统,对于刺激所发生的反应,如瞳孔随光刺激的强弱而改变大小,吃东西时分泌唾液。参看〖条件反射 〗、〖非条件反射〗。
- Tân Hoa Tự Điển ①光线、声波从一种媒质进入另一种煤质时返回原媒质的现象。②有机体通过神经系统,对于刺激所发生的反应,如瞳孔随光刺激的强弱而改变大小,吃东西时分泌唾液。参看〖条件反射 〗、〖非条件反射〗。
Eng
- CC-CEDICT to reflect|reflection (from a mirror etc)|reflex (i.e. automatic reaction of organism)
- Cihui to reflect; reflection (from a mirror etc); reflex (i.e. automatic reaction of organism)
ja
- JMdict reflection|reverberation|reflex|reflexes