反常
phản thường
Hán Việt: phản thường · Pinyin: fǎn cháng
Tổng quan
bất thường | khác thường
Nghĩa
Việt
- Cihui bất thường | khác thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 違背常情。《後漢書.卷三三.周章傳.論曰》:「孔子稱:『可與立,未可與權。』權也者,反常者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟正常的情况不同天气~ㄧ态度~ㄧ~现象ㄧ~心理。
Eng
- CC-CEDICT unusual|abnormal
- Cihui unusual; abnormal