變態

biàn tài biến thái

Hán Việt: biến thái · Pinyin: biàn tài

Tổng quan

biến thái (sinh học) | bất thường | biến thái | hentai | (tiếng lóng) kẻ biến thái

Cấu tạo: (biến) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thái (sinh học) | bất thường | biến thái | hentai | (tiếng lóng) kẻ biến thái
  • Cihui biến thái biến thái ☆Hình dạng bên ngoài thay đổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.改變原來的形態。《荀子.君道》:「貧窮而不約,富貴而不驕,並遇變態而不窮,審之禮也。」晉.潘岳〈射雉賦〉:「睨驍媒之變態。」_x000D_ 2.與「常態」相對。指人的生理或心理處於不正常的狀態。如:「他虐殺無辜小動物,真是變態。」_x000D_ 3.某些動物自受精卵發育至成體的過程中,必須經過或多或少的變化,方能與成蟲具有相同的形態,此種變化過程稱為「變態」。如多數的高等昆蟲,都需經卵、幼蟲、蛹及成蟲四個階段變態,才能完成一生。_x000D_ 4.某些植物生長型態和生理機能,因長期受環境影響而產生變化。如仙人掌的針狀葉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些动物在个体发育过程中形态发生变化,如蚕变蛹,蛹变蛾;蝌蚪变蛙等;某些植物因长期受环境影响,根、茎、叶的构造、形态和生理机能发生特殊变化,如马铃薯的块茎、仙人掌的针状叶等;指人的生理、心理出现不正常状态:心理~;不正常的状态(跟“常态”相对)。

Eng

  • CC-CEDICT to metamorphose (biology)|abnormal|perverted|hentai|(slang) pervert
  • Cihui to metamorphose (biology); abnormal; perverted; hentai; (slang) pervert

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反常 · 失常

Từ trái nghĩa

常态 · 正常