反應性的
phản ứng tính đích
Hán Việt: phản ứng tính đích
Tổng quan
tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại, (vật lý), (hoá học) phản ứng, (chính trị) phản động
Nghĩa
Việt
- Cihui tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại, (vật lý), (hoá học) phản ứng, (chính trị) phản động