反应性的

phản ứng tính đích

Hán Việt: phản ứng tính đích

Tổng quan

tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại, (vật lý), (hoá học) phản ứng, (chính trị) phản động

Cấu tạo: 反 (phản) + 應 (ứng) + 性 (tính) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phản ứng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi reactive

Từ liên quan

Gần nghĩa

反应堆芯 · 反应时间 · 性的兴奋 · 性的冲动 · 性的魅力 · 反应器 · 反应堆 · 反应式