反撲
phản phác
Hán Việt: phản phác · Pinyin: fǎn pū
Tổng quan
phản công | quay lại sau thất bại | giành lại thế trận
Nghĩa
Việt
- Cihui phản công | quay lại sau thất bại | giành lại thế trận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由挨打或消極抵抗的弱勢局面轉變成主動的強勢攻擊。如:「人類如果再繼續破壞生態環境,終將遭受大自然的反撲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (猛兽、敌人等)被打退后又扑过来。
Eng
- CC-CEDICT to counterattack|to come back after a defeat|to retrieve lost ground
- Cihui to counterattack; to come back after a defeat; to retrieve lost ground