反攻倒算
phản công đảo toán
Hán Việt: phản công đảo toán · Pinyin: fǎn gōng dào suàn
Tổng quan
phản công cướp lại (địa chủ phản công cướp lại tài sản đã bị nông dân tước đoạt)。指被打倒的地主階級借反革命勢力反過來打擊農民,奪取經革命政權分配給農民的土地、財產等。也指被打倒的階級敵人對群眾實行打擊報 復。
Nghĩa
Việt
- Cihui phản công cướp lại (địa chủ phản công cướp lại tài sản đã bị nông dân tước đoạt)。指被打倒的地主階級借反革命勢力反過來打擊農民,奪取經革命政權分配給農民的土地、財產等。也指被打倒的階級敵人對群眾實行打擊報 復。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反攻、倒算:十多位 指坏人的反扑、报复。进行反扑报复。形容坏人得势时,向人民采取的报复行动。
- Tân Hoa Tự Điển 指被打倒的地主阶级借反革命势力反过来打击农民,夺取经革命政权分配给农民的土地、财产等。也指被打倒的阶级敌人对群众实行打击报复。
- Tân Hoa Tự Điển 指被打倒的阶级敌人或反动势力纠集起来向革命人民进行反扑报复。
Eng
- Cihui 反攻倒算 ǎngōngdàosuàn f.e. counterattack to settle old scores; retaliate