反映

fǎn yìng phản ánh

Hán Việt: phản ánh · Pinyin: fǎn yìng

Tổng quan

phản chiếu | phản ánh | hình ảnh phản chiếu | sự phản ánh | (nghĩa bóng) báo cáo | đưa ra cho biết | diễn tả hiếu ngược trở lại. phản ánh phản ánh ☆Chiếu ngược trở lại. 1. phản ánh; miêu tả。反照,比喻把客觀事物的實質表現出來。 這部小說反映了現實的生活和鬥爭。 bộ tiểu thuyết này phản ánh cuộc sống và đấu tranh hiện thực. 2. báo cáo; phản ánh (tình hình lên cấp trên)。把情況、意見等告訴上級或有關部門。 把情況反映到縣里。 báo cáo tình hình lên huyện. 他反映的意見值得重…

Cấu tạo: (phản) + (ánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản chiếu | phản ánh | hình ảnh phản chiếu | sự phản ánh | (nghĩa bóng) báo cáo | đưa ra cho biết | diễn tả hiếu ngược trở lại. phản ánh phản ánh ☆Chiếu ngược trở lại. 1. phản ánh; miêu tả。反照,比喻把客觀事物的實質表現出來。 這部小說反映了現實的生活和鬥爭。 bộ tiểu thuyết này phản ánh cuộc sống và đấu tranh hiệ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指物體因光線反照,映射成像之意。如:「月夜裡,小徑上反映著一些疏疏落落的枝葉陰影。」清.袁枚〈游桂林諸山記〉:「開門趨往,捫之,竟是絕壁。方知日光從西罅穿入,反映壁上作亮,非門也。」 2.由某事物的一定狀態和關係而產生與它相符的現象,稱為「反映」。如:「作家筆下的文學作品,往往是他個人生活體驗的反映。」 3.將客觀事物或實質狀況所引發的主觀感受,如實呈現或傳達出來。如:「施政滿意度的調查,是反映民情的方法之一。」「這部小說反映了殘酷的社會現實和階級鬥爭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反照,比喻把客观事物的实质表现出来这部小说~了现实的生活和斗争; 把情况、意见等告诉上级或有关部门把情况~到县里ㄧ他~的意见值得重视; 指有机体接受和回答客观事物影响的活动过程。
  • Tân Hoa Tự Điển ①反照,比喻把客观事物的实质表现出来这部小说~了现实的生活和斗争。②把情况、意见等告诉上级或有关部门把情况~到县里ㄧ他~的意见值得重视。③指有机体接受和回答客观事物影响的活动过程。

Eng

  • CC-CEDICT to mirror|to reflect|mirror image|reflection|(fig.) to report|to make known|to render
  • Cihui to mirror; to reflect; mirror image; reflection; fig. to report; to make known; to render; used erroneously for 反應|反应; response or reaction

ja

  • JMdict reflection (of light)|reflection (of society, attitudes, etc.)|application (of an update, changes, etc.)|taking effect

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反响 · 反应 · 响应