反响

fǎn xiǎngphản hưởng

Hán Việt: phản hưởng · Pinyin: fǎn xiǎng

Tổng quan

phản ứng; tiếng vang; tiếng dội lại; gây tiếng vang; gây xôn xao. cô ấy từng lên sân khấu biểu diễn, có nhiều phản ứng khác nhau. 此事在報上披露後,在社會上引起強烈反響. việc này sau khi tiết lộ trên báo, gây xôn xao trong xã hội. 這個戲在西貢播出後反響強烈. sau khi trình chiếu, bộ phim đã gây tiếng vang rất lớn ở Sài gòn

新华 · Tân Hoa Đại lục

回响; 反应她曾经登台演出,~不一 ㄧ此事在报上披露后,在社会上引起强烈~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物引起的回響、後果。如:「這齣連續劇推出後,一般的反響都不錯。」

Cấu tạo: 反 (phản) + 響 (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược, (hàng không) luồng không khí xoáy (sau máy bay) làm to gấp đôi; làm cho to hơn; tăng thêm, tăng cường thêm, gấp đôi; to hơn, nhiều hơn, mạnh hơn (trước đây) sự dội lại (âm thanh); âm vang, tiếng vọng, (nghĩa bóng) tác động trở lại; hậu quả sự tái tạo; tình trạng là bản sao của (cái gì) câu trả lời, lời đáp, trả lời, đáp lại tiếng âm vang; sự dội tiếng, (vật lý) cộng hưởng vang dội, dội lại (tiếng vang); vang lên, nêu lên rầm rộ dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ upon)…
  • Biên soạn repercussion; echo; reverberation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物引起的回響、後果。如:「這齣連續劇推出後,一般的反響都不錯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回响; 反应她曾经登台演出,~不一 ㄧ此事在报上披露后,在社会上引起强烈~。
  • Kaggle Zh-Vi backwash

Eng

  • JMdict echo
  • JMdict reverberation
  • JMdict response
  • JMdict reaction
  • JMdict repercussions
  • Cihui repercussions; reaction; echo
  • Tần suất từ n. repercussion; echo; reverberation

Đức

  • Handedict Echo, Widerhall, Reaktion (S, Phys)

ja

  • JMdict 反響(はんきょう)

other

  • Nguồn khác Tiếng dội, tiếng vang lại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反应 · 反映 · 响应 · 回响 · 回声