反水不收

fǎn shuǐ bù shōu phản thủy bất thu

Hán Việt: phản thủy bất thu · Pinyin: fǎn shuǐ bù shōu

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (thủy) + (bất) + (thu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已經潑出去的水無法收回。比喻事成定局,不可挽回。參見「覆水難收」條。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「反水不收,後悔無及。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水已泼出去,不能再收回。比喻不可挽回。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓水已泼出,不能收回。用指事成定局,无可改变。

Eng

  • Cihui 反水不收 ǎnshuǐbùshōu f.e. What's done can't be undone.