反璞歸真
phản phác quy chân
Hán Việt: phản phác quy chân · Pinyin: fǎn pǔ guī zhēn
Tổng quan
biến thể của 返璞歸真|返璞归真
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 返璞歸真|返璞归真
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 璞,未經雕琢之玉石。「反璞歸真」指回復到原始質樸本真的狀態。語本《戰國策.齊策四》:「歸真反璞,則終身不辱。」如:「人生在世若能知足,反璞歸真,便不會有那麼多煩惱。」也作「反樸歸真」、「返璞歸真」、「返樸歸真」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]
- Cihui variant of 返璞歸真|返璞归真