反經行權

fǎn jīng xíng quán phản kinh hành quyền

Hán Việt: phản kinh hành quyền · Pinyin: fǎn jīng xíng quán

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (kinh) + (hành) + (quyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在特殊情況下,可違反常規,採用權宜之計。《二刻拍案驚奇》卷三二:「固無此禮,而今客居數千里之外,只得反經行權,目下圖個伴寂寥之計。」