反老成童

fǎn lǎo chéng tóng phản lão thành đồng

Hán Việt: phản lão thành đồng · Pinyin: fǎn lǎo chéng tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (lão) + (thành) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「返老還童」。見「返老還童」條。01.《舊唐書.卷一八四.宦官列傳.王守澄》:「(鄭)注嘗為李愬煮黃金,服一刀圭,可愈痿弱重膇之疾,復能反老成童。」<a name="返老歸童"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反:同“返”,归,还。道教语,由衰老恢复青春。形容老年人充满了活力。