反脣相譏

fǎn chún xiāng jī phản thần tương ki

Hán Việt: phản thần tương ki · Pinyin: fǎn chún xiāng jī

Tổng quan

(thành ngữ) đáp trả một cách mỉa mai | phản bác châm biếm lại; trả đũa; chế giễu lại (khi bị chỉ trích)。受到指責不服氣而反過來譏諷對方(《漢書·賈誼傳》原作'反唇而相稽',稽:計較)。

Cấu tạo: (phản) + (thần) + (tương) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) đáp trả một cách mỉa mai | phản bác châm biếm lại; trả đũa; chế giễu lại (khi bị chỉ trích)。受到指責不服氣而反過來譏諷對方(《漢書·賈誼傳》原作'反唇而相稽',稽:計較)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受到指責不服氣,反過來譏斥、責問對方。清.俞樾《古書疑義舉例.誤增不字例》:「於是知不善讀書而率臆妄改,皆與古人反脣相譏也。」也作「反脣相稽」。

Eng

  • Cihui (idiom) to answer back sarcastically; to retort