反臉無情
phản kiểm vô tình
Hán Việt: phản kiểm vô tình · Pinyin: fān liǎn wú qíng
Tổng quan
trở mặt vô tình (thành ngữ) | quay lưng với bạn bè
Nghĩa
Việt
- Cihui trở mặt vô tình (thành ngữ) | quay lưng với bạn bè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原本關係友善,卻因事情鬧翻成仇。如:「他們以前是好朋友,沒想到為了一點小事情卻反臉無情。」
Eng
- CC-CEDICT to turn one's face against sb and show no mercy (idiom); to turn against a friend
- Cihui 反臉無情 ǎnliǎnwúqíng f.e. turn a cold shoulder; forget sb's help/kindness