反裘負薪

fǎn qiú fù xīn phản cừu phụ tân

Hán Việt: phản cừu phụ tân · Pinyin: fǎn qiú fù xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (cừu) + (phụ) + (tân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反穿皮袄背柴。形容贫穷劳苦。也比喻为人愚昧,不知本末。同“反裘负刍”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"反裘负刍"。
  • Tân Hoa Tự Điển 反穿皮袄背柴。形容贫穷劳苦。也比喻为人愚昧,不知本末。同反裘负刍”。