反敗爲勝

fǎn bài wéi shèng phản bại vi thắng

Hán Việt: phản bại vi thắng · Pinyin: fǎn bài wéi shèng

Tổng quan

chuyển bại thành thắng (thành ngữ) | lật ngược tình thế chuyển bại thành thắng。一種作戰思想。意為打了敗仗不泄氣,重整旗鼓,利用敵人鬆懈痲痹的思想去進攻,就能變失敗為勝利。

Cấu tạo: (phản) + (bại) + (vi) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển bại thành thắng (thành ngữ) | lật ngược tình thế chuyển bại thành thắng。一種作戰思想。意為打了敗仗不泄氣,重整旗鼓,利用敵人鬆懈痲痹的思想去進攻,就能變失敗為勝利。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扭转败局,变为胜利。

Eng

  • CC-CEDICT to turn defeat into victory (idiom); to turn the tide
  • Cihui to turn defeat into victory (idiom); to turn the tide