反躬自省
phản cung tự tỉnh
Hán Việt: phản cung tự tỉnh · Pinyin: fǎn gōng zì xǐng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回過頭來檢查自己的過錯。如:「一個人做錯事,要能反躬自省,才能有所進步。」也作「返躬內省」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躬:自身;省:检查。回过头来检查自己的言行得失。
- Tân Hoa Tự Điển 躬自身;省检查。回过头来检查自己的言行得失。