反間之計

fǎn jiàn zhī jì phản gian chi kế

Hán Việt: phản gian chi kế · Pinyin: fǎn jiàn zhī jì

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (gian) + (chi) + (kế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 间:离间。原意为利用敌人的间谍把假情况告知敌人使之失误的计策。后来指离间敌人内部,使之不团结的计策。
  • Tân Hoa Tự Điển 间离间。原意为利用敌人的间谍把假情况告知敌人使之失误的计策◇来指离间敌人内部,使之不团结的计策。