反面教员
phản diện giáo viên
Hán Việt: phản diện giáo viên · Pinyin: fǎn miàn jiào yuán
Tổng quan
(Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực
反面:坏的,消极的一面。指与人民为敌的人的言行,可以从反面教育人民。
Nghĩa
Việt
- Cihui người mà ta có thể học được điều không nên làm
- Tần suất từ (Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực , người mà ta có thể học được điều không nên làm
- Biên soạn sb. who can be taken as negative example
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指从反面给人以教育的桅革命的阶级﹑集团或个人。
Eng
- Cihui 反面教員 ǎnmiàn jiàoyuán n. sb. who can be taken as negative example
- Tần suất từ n. sb. who can be taken as negative example