反面教員
phản diện giáo viên
Hán Việt: phản diện giáo viên · Pinyin: fǎn miàn jiào yuán
Tổng quan
(Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực | người mà ta có thể học được điều không nên làm
Nghĩa
Việt
- Cihui (Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực | người mà ta có thể học được điều không nên làm
Eng
- CC-CEDICT (PRC) teacher by negative example|sb from whom one can learn what not to do
- Cihui 反面教員 ǎnmiàn jiàoyuán n. sb. who can be taken as negative example