反面教材

fǎn miàn jiào cái phản diện giáo tài

Hán Việt: phản diện giáo tài · Pinyin: fǎn miàn jiào cái

Tổng quan

ví dụ tiêu cực | điều gì đó dạy ta không nên làm

Cấu tạo: (phản) + (diện) + (giáo) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ví dụ tiêu cực | điều gì đó dạy ta không nên làm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消极的供教学用的资料。借指坏的典型。

Eng

  • CC-CEDICT negative example|sth that teaches one what not to do
  • Cihui 反面教材 ǎnmiàn jiàocái n. negative example