發作性地
phát tác tính địa
Hán Việt: phát tác tính địa
Tổng quan
co thắt, lúc có lúc không; lác đác; thảng hoặc; không đều đặn, không liên tục, (thuộc) co thắt; do co thắt; gây ra bởi các cơn co thắt, bị tác động bởi các cơn co thắt, đột biến
Nghĩa
Việt
- Cihui co thắt, lúc có lúc không; lác đác; thảng hoặc; không đều đặn, không liên tục, (thuộc) co thắt; do co thắt; gây ra bởi các cơn co thắt, bị tác động bởi các cơn co thắt, đột biến