发奋图强
phát phấn đồ cường
Hán Việt: phát phấn đồ cường · Pinyin: fā fèn tú qiáng
Tổng quan
vươn lên hùng mạnh; vươn lên hùng cường
下定决心,努力追求进步。
振奮精神,努力自強。如:「由於家境清寒,唯有自己發奮圖強才能出人頭地。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ)
- Cihui quyết tâm cải thiện
- Cihui xắn tay áo lên vươn lên hùng mạnh; vươn lên hùng cường。振作起來,謀求強盛。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下定决心,努力追求进步。
- Kaggle Zh-Vi pull oneself up by one's own bootlaces
Eng
- Cihui to make an effort to become strong (idiom); determined to do better; to pull one's socks up
Đức
- Handedict sich bemühen, stark zu werden