發奮有爲

fā fèn yǒu wéi phát phấn hữu vi

Hán Việt: phát phấn hữu vi · Pinyin: fā fèn yǒu wéi

Tổng quan

thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc (thành ngữ)

Cấu tạo: (phát) + (phấn) + (hữu) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神振作,有所作为。

Eng

  • CC-CEDICT to prove one's worth through firm resolve (idiom)
  • Cihui to prove one's worth through firm resolve (idiom)