發急

fā jí phát cấp

Hán Việt: phát cấp · Pinyin: fā jí

Tổng quan

lo lắng | sốt ruột | trở nên lo âu

Cấu tạo: (phát) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng | sốt ruột | trở nên lo âu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 著急。《老殘遊記》第一九回:「吳二浪子發急道:『我家裡有的是錢……。』」《文明小史》第一七回:「不但姚老夫子發急,連著賈家兄弟三個,也覺著無趣。」也作「發極」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 着急:大家等得~。

Eng

  • CC-CEDICT to fret|to get impatient|to become anxious
  • Cihui to fret; to get impatient; to become anxious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

焦急 · 着急