發揚
phát dương
Hán Việt: phát dương · Pinyin: fā yáng
Tổng quan
phát huy | tận dụng triệt để
Nghĩa
Việt
- Cihui phát huy | tận dụng triệt để
- Cihui phát dương phát dương ☆Làm cho rõ hơn, lớn hơn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.宣揚、提倡。《禮記.禮器》:「德發揚,詡萬物。」《宋史.卷二九一.列傳.王博文》:「凡可以稱奉親之意者,皆宜優異章大,以發揚母后之功烈,則孝德昭于天下矣。」 2.煥發、飛揚的樣子。《禮記.樂記》:「發揚蹈厲,太公之志也。」《呂氏春秋.貴直論.過理》:「容貌充滿,顏色發揚。」 3.引薦而登用之。《後漢書.卷三二.樊宏陰識列傳.樊宏》:「發揚巖穴,寵進儒雅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发展和提倡(优良作风、传统等):~光大|~民主|~勤俭节约、艰苦奋斗的精神;发挥:~火力,消灭敌人。
Eng
- CC-CEDICT to develop|to make full use of
- Cihui to develop; to make full use of