发扬

fā yángphát dương

Hán Việt: phát dương · Pinyin: fā yáng

Tổng quan

phát huy; nêu cao; đề cao. 發揚光大 phát huy truyền thống 發揚民主 nêu cao dân chủ 發揚勤儉節約、艱苦奮鬥的精神 nêu cao tinh thần cần kiệm tiết kiệm, phấn đấu gian khổ.; phát huy; tăng cường. tăng cường hoả lực, tiêu diệt quân địch

新华 · Tân Hoa Đại lục

发展和提倡(优良作风、传统等):~光大, ~民主, ~勤俭节约、艰苦奋斗的精神; 发挥:~火力,消灭敌人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.宣揚、提倡。《禮記.禮器》:「德發揚,詡萬物。」《宋史.卷二九一.列傳.王博文》:「凡可以稱奉親之意者,皆宜優異章大,以發揚母后之功烈,則孝德昭于天下矣。」 2.煥發、飛揚的樣子。《禮記.樂記》:「發揚蹈厲,太公之志也。」《呂氏春秋.貴直論.過理》:「容貌充滿,顏色發揚。」 3.引薦而登用之。《後漢書.卷三二.樊宏陰識列傳.樊宏》:「發揚巖穴,寵進儒雅。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 揚 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phát dương: phát triễn/phát huy/nêu cao/đề cao/tăng cường; trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...), phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt, khai thác, nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...), (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh), (quân sự) triển khai, mở, (toán học) khai triển, tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra, phát triển, mở mang, nảy nở, tiến triển, hiện (ảnh); phát huy; nêu cao; đề cao; tăng cường
  • Biên soạn v. 1. develop; carry on 2. make most of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宣揚、提倡。《禮記.禮器》:「德發揚,詡萬物。」《宋史.卷二九一.列傳.王博文》:「凡可以稱奉親之意者,皆宜優異章大,以發揚母后之功烈,則孝德昭于天下矣。」 2.煥發、飛揚的樣子。《禮記.樂記》:「發揚蹈厲,太公之志也。」《呂氏春秋.貴直論.過理》:「容貌充滿,顏色發揚。」 3.引薦而登用之。《後漢書.卷三二.樊宏陰識列傳.樊宏》:「發揚巖穴,寵進儒雅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发展和提倡(优良作风、传统等):~光大, ~民主, ~勤俭节约、艰苦奋斗的精神; 发挥:~火力,消灭敌人。
  • Kaggle Zh-Vi carry forward

Eng

  • Cihui to develop; to make full use of
  • Tần suất từ v. 1. develop; carry on 2. make most of , ∼ liánxù zuòzhàn de jīngshén encourage a continuous fighting spirit 3. exalt

Đức

  • Handedict entwickeln, entfalten, etw. zur Geltung bringen

other

  • Nguồn khác Làm cho rõ hơn, lớn hơn
  • Nguồn khác Có một vị tăng hỏi: Kinh sách đến cửa vua, khí lành viếng cửa Thiền
  • Nguồn khác Câu vô tư của Thiếu Thất, đương cơ nguyện phát dương

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发挥

Từ trái nghĩa

抑制