發揚光大
phát dương quang đại
Hán Việt: phát dương quang đại · Pinyin: fā yáng guāng dà
Tổng quan
phát triển và quảng bá | phát huy | phát triển rực rỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui phát triển và quảng bá | phát huy | phát triển rực rỡ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发扬:发展,提倡;光大:辉煌而盛大。使好的作风、传统等得到发展和提高。
- Tân Hoa Tự Điển 发扬发展,提倡;光大辉煌而盛大。使好的作风、传统等得到发展和提高。
Eng
- CC-CEDICT to develop and promote|to carry forward|to bring to great height of development
- Cihui 發揚光大 āyángguāngdà f.e. carry forward; enhance