發生
phát sanh
Hán Việt: phát sanh · Pinyin: fā shēng
Tổng quan
xảy ra | xảy đến | diễn ra | bùng phát
Nghĩa
Việt
- Cihui xảy ra | xảy đến | diễn ra | bùng phát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.新近產生。如:「發生事件」、「發生問題」。 2.春天的代稱。《爾雅.釋天》:「春為發生,夏為長嬴,秋為收成,冬為安寧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原来没有的事出现了;产生:~变化|~事故|~关系。
Eng
- CC-CEDICT to happen; to occur; to take place; to break out
- Cihui to happen; to occur; to take place; to break out