产生

chǎn shēngsản sanh

Hán Việt: sản sanh · Pinyin: chǎn shēng

Tổng quan

nảy sinh; sản sinh; xuất hiện. có được lý tưởng vĩ đại của chủ nghĩa cộng sản thì lực lượng sẽ phát triển vô cùng. 在中華民族的幾千年的歷史中,產生了很多的民族英雄和革命領袖. lịch sử mấy ngàn năm của dân tộc Trung Hoa đã sản sinh ra rất nhiều vị lãnh tụ cách mạng và anh hùng dân tộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生育; 分娩。 2.出产。 3.由已有的事物中生出新的事物; 出现。 4.出生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.生出、生產。漢.蔡邕〈上封事陳政要七事〉:「而有司數以蕃國疏喪,宮內產生,及吏卒小汙,屢生忌故。」《三俠五義》第一回:「再者院君偌大年紀,今又產生,未免受傷; 何況乳哺三年更覺勤勞?」 2.發生。如:「產生糾紛」。

Cấu tạo: 產 (sản) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát sinh
  • Cihui hình thành
  • Cihui xảy ra
  • Cihui tạo ra
  • Cihui làm phát sinh
  • Cihui dẫn đến
  • Cihui sản xuất
  • Cihui sinh ra
  • Cihui tạo thành
  • Biên soạn 產生 hǎnshēng* v. 1. produce; engender 2. emerge; come into being 3. generate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生出、生產。漢.蔡邕〈上封事陳政要七事〉:「而有司數以蕃國疏喪,宮內產生,及吏卒小汙,屢生忌故。」《三俠五義》第一回:「再者院君偌大年紀,今又產生,未免受傷; 何況乳哺三年更覺勤勞?」 2.發生。如:「產生糾紛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.生育; 分娩。 2.出产。 3.由已有的事物中生出新的事物; 出现。 4.出生。
  • Kaggle Zh-Vi arise

Eng

  • Cihui to arise; to come into being; to come about; to give rise to; to bring into being; to bring about; to produce; to engender; to generate

Đức

  • Handedict erzeugen, sich ergeben, hervorbringen, hervorrufen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出现 · 发生

Từ trái nghĩa

消灭