產生

chǎn shēng sản sanh

Hán Việt: sản sanh · Pinyin: chǎn shēng

Tổng quan

phát sinh | hình thành | xảy ra | tạo ra | làm phát sinh | dẫn đến | sản xuất | sinh ra | tạo thành

Cấu tạo: (sản) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát sinh | hình thành | xảy ra | tạo ra | làm phát sinh | dẫn đến | sản xuất | sinh ra | tạo thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生出、生產。漢.蔡邕〈上封事陳政要七事〉:「而有司數以蕃國疏喪,宮內產生,及吏卒小汙,屢生忌故。」《三俠五義》第一回:「再者院君偌大年紀,今又產生,未免受傷;何況乳哺三年更覺勤勞?」 2.發生。如:「產生糾紛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生育;分娩; 出产; 由已有的事物中生出新的事物;出现; 出生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生育;分娩。 2.出产。 3.由已有的事物中生出新的事物;出现。 4.出生。

Eng

  • CC-CEDICT to arise; to come into being; to come about|to give rise to; to bring into being; to bring about; to produce; to engender; to generate
  • Cihui to arise; to come into being; to come about; to give rise to; to bring into being; to bring about; to produce; to engender; to generate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出现 · 发生

Từ trái nghĩa

消灭