發生地點

phát sanh địa điểm

Hán Việt: phát sanh địa điểm

Tổng quan

nơi xảy ra, lớp (của bản kịch), (sân khấu) cảnh phông, cảnh tượng, quang cảnh, (thông tục) trận cãi nhau, trận mắng nhau, (từ cổ,nghĩa cổ) sân khấu, qua đời

Cấu tạo: (phát) + (sanh) + (địa) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi xảy ra, lớp (của bản kịch), (sân khấu) cảnh phông, cảnh tượng, quang cảnh, (thông tục) trận cãi nhau, trận mắng nhau, (từ cổ,nghĩa cổ) sân khấu, qua đời