发胖

fā pàngphát bàn

Hán Việt: phát bàn · Pinyin: fā pàng

Tổng quan

béo phì; béo ra; phát phì; mập lên (cơ thể)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(身体)变胖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身體變胖。如:「為避免發胖,他儘量減少吃油炸物。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 胖 (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng cân
  • Cihui trở nên mập
  • Tần suất từ phát bàn/phát phán: béo phì/béo ra/phát phì/mập lên; béo ra; phát phì; mập lên
  • Biên soạn gain weight; get fat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體變胖。如:「為避免發胖,他儘量減少吃油炸物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (身体)变胖。
  • Kaggle Zh-Vi gain flesh

Eng

  • Cihui to put on weight; to get fat
  • Tần suất từ v.o. gain weight; get fat

Đức

  • Handedict zunehmen, dick werden

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

消瘦 · 瘦弱