消瘦

xiāo shòutiêu sấu

Hán Việt: tiêu sấu · Pinyin: xiāo shòu

Tổng quan

gầy đi; ốm đi (cơ thể). thân thể ngày một gầy đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓身体消减变瘦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消減瘦弱。唐.宋之問〈江南曲〉:「待君消瘦盡,日暮碧江潭。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「自從消瘦減容光,萬轉千迴懶下床。」

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 瘦 (sấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở nên gầy gò
  • Cihui trở nên ốm yếu
  • Tần suất từ làm gầy mòn, làm hốc hác, làm bạc màu (đất, làm úa (cây cối) ngâm, giầm, hành xác tình trạng gầy mòn, tình trạng tiều tuỵ, tình trạng suy nhược lưỡi trai (của mũ), đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh), đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm, (hàng hải) mỏm (tàu), (hàng hải) dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo), dựng ngược (đuôi) (cá voi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho đạt tới đỉnh cao nhất, dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạt tới đỉnh cao nhất, héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ (thực vật học) cây thông, gỗ thông, (như) pineapple, tiều tuỵ, héo…
  • Biên soạn 消瘦 xiāoshòu v. become emaciated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消減瘦弱。唐.宋之問〈江南曲〉:「待君消瘦盡,日暮碧江潭。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「自從消瘦減容光,萬轉千迴懶下床。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓身体消减变瘦。
  • Kaggle Zh-Vi eat one's heart out

Eng

  • Cihui to waste away; to become thin
  • Tần suất từ 消瘦 xiāoshòu v. become emaciated , Tā zuìjìn ∼ le xǔduō. He's lost a lot of weight lately

Đức

  • Handedict Auszehrung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

瘦削 · 瘦弱

Từ trái nghĩa

发胖 · 肥胖