消瘦
tiêu sấu
Hán Việt: tiêu sấu · Pinyin: xiāo shòu
Tổng quan
trở nên gầy gò | trở nên ốm yếu
Nghĩa
Việt
- Cihui trở nên gầy gò | trở nên ốm yếu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消減瘦弱。唐.宋之問〈江南曲〉:「待君消瘦盡,日暮碧江潭。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「自從消瘦減容光,萬轉千迴懶下床。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓身体消减变瘦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓身体消减变瘦。
Eng
- CC-CEDICT to waste away|to become thin
- Cihui to waste away; to become thin