发言

fā yánphát ngôn

Hán Việt: phát ngôn · Pinyin: fā yán

Tổng quan

phát biểu; phát biểu ý kiến (thường trong các hội nghị). 積極發言 tích cực phát biểu ý kiến 發言權 quyền phát biểu 他已經發過言了. ông ấy đã phát biểu rồi.; lời phát biểu; tham luận (hội nghị). bài tham luận trong đại hội của anh ấy rất trung thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

发表意见(多指在会议上):~权, 积极~, 他已经发过言了; 发表的意见(多指在会议上):他在大会上的~很中肯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說話、表示意見。《詩經.小雅.小旻》:「發言盈庭,誰敢執其咎?」《文明小史》第一○回:「只聽得教士首先發言,對本府說道……。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 發言 fāyán* v.o. speak; make statement/speech

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話、表示意見。《詩經.小雅.小旻》:「發言盈庭,誰敢執其咎?」《文明小史》第一○回:「只聽得教士首先發言,對本府說道……。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发表意见(多指在会议上):~权, 积极~, 他已经发过言了; 发表的意见(多指在会议上):他在大会上的~很中肯。
  • Kaggle Zh-Vi do the speaking

Eng

  • Cihui to make a speech; statement; utterance; 个

Đức

  • Handedict sprechen

other

  • Nguồn khác Đem ra mà nói

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

讲话 · 说话

Từ trái nghĩa

沉默