發言

fā yán phát ngôn

Hán Việt: phát ngôn · Pinyin: fā yán

Tổng quan

phát biểu | tuyên bố | lời phát biểu | LT:個|个

Cấu tạo: (phát) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát biểu | tuyên bố | lời phát biểu | LT:個|个
  • Cihui phát ngôn phát ngôn ☆Đem ra mà nói.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話、表示意見。《詩經.小雅.小旻》:「發言盈庭,誰敢執其咎?」《文明小史》第一○回:「只聽得教士首先發言,對本府說道……。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;发表意见(多指在会议上):~权|积极~|他已经发过言了;发表的意见(多指在会议上):他在大会上的~很中肯。

Eng

  • CC-CEDICT to make a speech|statement|utterance|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to make a speech; statement; utterance; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

讲话 · 说话

Từ trái nghĩa

沉默