講話

jiǎng huà giảng thoại

Hán Việt: giảng thoại · Pinyin: jiǎng huà

Tổng quan

bài phát biểu | nói | trò chuyện | phát biểu | LT:個|个 1. nói chuyện; phát biểu; bài nói chuyện。說話; 發言。 他很會講話。 anh ấy rất biết nói chuyện. 這次座談會沒有一個不講話的。 trong buổi hội đàm lần này, không một ai là không phát biểu. 來賓也都講了話。 khách đến đều phát biểu ý kiến. 2. lời nói chuyện; bài nói chuyện; bài phát biểu。講演的話。 他的講話代表了多數同志的要求。 anh ấy đại diện nói lời yêu cầu của đa số các đồng chí. 3. bài giảng (thườ…

Cấu tạo: (giảng) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài phát biểu | nói | trò chuyện | phát biểu | LT:個|个 1. nói chuyện; phát biểu; bài nói chuyện。說話; 發言。 他很會講話。 anh ấy rất biết nói chuyện. 這次座談會沒有一個不講話的。 trong buổi hội đàm lần này, không một ai là không phát biểu. 來賓也都講了話。 khách đến đều phát biểu ý kiến. 2. lời nói chuyện; bài nó…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說話、談話。明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「小姐,和你那答兒講話去。」 2.一種各篇完整獨立,但主題相同的著作。通常是某人的演講稿或授課底稿。如:「文學講話」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话;发言他很会~ㄧ这次座谈会没有一个不~的ㄧ来宾也都讲了话; 指责;非议你这样搞特殊,难怪人家要~了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①说话;发言他很会~ㄧ这次座谈会没有一个不~的ㄧ来宾也都讲了话。②指责;非议你这样搞特殊,难怪人家要~了。

Eng

  • CC-CEDICT a speech|to speak|to talk|to address|CL:個|个[ge4]
  • Cihui a speech; to speak; to talk; to address; CL:個|个

ja

  • JMdict lecture|discourse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发言 · 说话

Từ trái nghĩa

沉默