取信於人

qǔ xìn yú rén thủ tín vu nhân

Hán Việt: thủ tín vu nhân · Pinyin: qǔ xìn yú rén

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (tín) + (vu) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取得他人的信賴。如:「他三番兩次食言,今後所說的話如何還能取信於人?」《三國演義》第八六回:「大王猶自狐疑未定,安能取信於人?」

Eng

  • Cihui 取信於人 ǔxìnyúrén f.e. win confidence